脚跟脚

脚跟脚
jiǎogēnjiǎo
cước cân cước

đi sát gót nhau; theo sát từng bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đi sát gót nhau; theo sát từng bước

    • Họ đi sát gót nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.