脚趾

脚趾
jiǎozhǐ
cước chỉ

ngón chân

1 nghĩa#8682
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón chân

    足的最前面的五个细长部分zú de zuì qiánmiàn de wǔ ge xìzhǎng búfen

    • Ngón chân của tôi bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.