脚色

脚色
jué
cước sắc

vai; vai diễn; nhân vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vai; vai diễn; nhân vật(kế thừa)

    在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù

    • Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.

  2. danh từ

    vai; nhân vật; vai diễn(kế thừa)

    在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù

    • Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.