Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚色
脚色
cước sắc
vai; vai diễn; nhân vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai; vai diễn; nhân vật(kế thừa)
中在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù
- 。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
- 貳名danh từ
vai; nhân vật; vai diễn(kế thừa)
中在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù
- 。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
脚色
Phồn thể腳色
cước sắc
vai; vai diễn; nhân vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vai; vai diễn; nhân vật(kế thừa)
中在戏剧、电影等中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zhōng bànyǎn de rénwù
- 。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
- 貳名danh từ
vai; nhân vật; vai diễn(kế thừa)
中在戏剧、电影等作品中扮演的人物zài xìjù、diànyǐng děng zuòpǐn zhōng bǎnyǎn de rénwù
- 。
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày