步子

步子
zi
bộ tử

bước đi; nhịp bước; tốc độ bước chân

2 nghĩa#43717
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bước đi; nhịp bước; tốc độ bước chân

    • Bước chân của anh ấy rất nhanh.

  2. danh từ

    biện pháp; biện pháp thực hiện; bước đi

    • Anh ấy bước những bước dài về phía trước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.