Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚本
脚本
cước bản
kịch bản; tập lệnh (máy tính)
2 nghĩa#20275
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch bản; tập lệnh (máy tính)
- 。
Kịch bản của bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
kịch bản; (tin học) tập lệnh script
- 。
Tập lệnh này rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
脚本
Phồn thể腳本
cước bản
kịch bản; tập lệnh (máy tính)
2 nghĩa#20275
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kịch bản; tập lệnh (máy tính)
- 。
Kịch bản của bộ phim này rất hay.
- 貳名danh từ
kịch bản; (tin học) tập lệnh script
- 。
Tập lệnh này rất hữu ích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày