脚本

脚本
jiǎoběn
cước bản

kịch bản; tập lệnh (máy tính)

2 nghĩa#20275
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch bản; tập lệnh (máy tính)

    • Kịch bản của bộ phim này rất hay.

  2. danh từ

    kịch bản; (tin học) tập lệnh script

    • Tập lệnh này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.