Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚底
脚底
cước để
lòng bàn chân; gan bàn chân
1 nghĩa#26482
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng bàn chân; gan bàn chân
- 。
Lòng bàn chân của tôi rất ngứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
脚底
Phồn thể腳底
cước để
lòng bàn chân; gan bàn chân
1 nghĩa#26482
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng bàn chân; gan bàn chân
- 。
Lòng bàn chân của tôi rất ngứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày