脚位

脚位
jiǎowèi
cước vị

vị trí chân (trong khiêu vũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí chân (trong khiêu vũ)

    • Xin hãy chú ý đến vị trí chân của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.