Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚位
脚位
cước vị
vị trí chân (trong khiêu vũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vị trí chân (trong khiêu vũ)
- 。
Xin hãy chú ý đến vị trí chân của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
脚位
Phồn thể腳位
cước vị
vị trí chân (trong khiêu vũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vị trí chân (trong khiêu vũ)
- 。
Xin hãy chú ý đến vị trí chân của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày