Tới nội dung chính

脑残

脑残
nǎocán
não tàn

đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)

4 nghĩa#21787
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)

    • !

      Bạn đúng là đồ não tàn!

  2. 貳形tính từ

    (lóng) đần độn; ngu ngốc; óc tàn

    • 。

      Bạn đúng là đồ ngốc.

  3. 參名danh từ

    (lóng) thằng đần; đồ não tàn; đần độn

    • !

      Bạn đúng là đồ não tàn!

  4. 肆形tính từ

    (lóng) não tàn; đồ ngốc; thằng khùng

    • 。

      Bạn đúng là đồ não tàn.

脑
nǎo
não
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu