Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
脑残
脑残
não tàn
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
4 nghĩa#21787
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
- !
Bạn đúng là đồ não tàn!
- 貳形tính từ
(lóng) đần độn; ngu ngốc; óc tàn
- 。
Bạn đúng là đồ ngốc.
- 參名danh từ
(lóng) thằng đần; đồ não tàn; đần độn
- !
Bạn đúng là đồ não tàn!
- 肆形tính từ
(lóng) não tàn; đồ ngốc; thằng khùng
- 。
Bạn đúng là đồ não tàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脑残
Phồn thể腦殘
não tàn
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
4 nghĩa#21787
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
- !
Bạn đúng là đồ não tàn!
- 貳形tính từ
(lóng) đần độn; ngu ngốc; óc tàn
- 。
Bạn đúng là đồ ngốc.
- 參名danh từ
(lóng) thằng đần; đồ não tàn; đần độn
- !
Bạn đúng là đồ não tàn!
- 肆形tính từ
(lóng) não tàn; đồ ngốc; thằng khùng
- 。
Bạn đúng là đồ não tàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày