脑抽

脑抽
nǎochōu
não trừu

(lóng) não ngắn; đần độn; hành động ngu ngốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) não ngắn; đần độn; hành động ngu ngốc

    • Bạn có phải bị ngáo rồi không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.