脑壳

脑壳
nǎo
não xác

đầu óc; não (khả năng tư duy)

2 nghĩa#37297
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu óc; não (khả năng tư duy)

    • Anh ấy rất thông minh.

  2. danh từ

    (khẩu) đầu; sọ đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.