脐带

脐带
dài
tề đới

dây rốn; dây cuống rốn

1 nghĩa#34776
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây rốn; dây cuống rốn

    • Dây rốn là sợi dây sự sống nối thai nhi và người mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.