脏躁

脏躁
zàngzào
tạng táo

chứng tạng táo (hysteria theo y học cổ truyền Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng tạng táo (hysteria theo y học cổ truyền Trung Quốc)

    • Cô ấy bị bệnh hysteria.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.