粗话

粗话
huà
thô thoại

súng; giáo; thương

1 nghĩa#35478
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng; giáo; thương

    • Xin đừng nói tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.