脏兮兮

脏兮兮
zāng
tang hề hề

bẩn thỉu; dơ bẩn

2 nghĩa#22614
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn

    • Quần áo của anh ấy bẩn thỉu.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • trang(trang trại, thôn xóm)HÀI THANH

Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.