脉络膜

脉络膜
màiluò
mạch lạc mạc

màng mạch máu mắt (lớp mạch máu giữa võng mạc và củng mạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màng mạch máu mắt (lớp mạch máu giữa võng mạc và củng mạc)

    • Màng mạch là một phần của mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.