- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng mạch máu mắt (lớp mạch máu giữa võng mạc và củng mạc)
màng mạch máu mắt (lớp mạch máu giữa võng mạc và củng mạc)
Màng mạch là một phần của mắt.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng mạch máu mắt (lớp mạch máu giữa võng mạc và củng mạc)
màng mạch máu mắt (lớp mạch máu giữa võng mạc và củng mạc)
Màng mạch là một phần của mắt.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.