脉石

脉石
màishí
mạch thạch

đá mạch (khoáng vật tạp trong quặng); đá vô ích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá mạch (khoáng vật tạp trong quặng); đá vô ích

    • Mạch thạch là phần vô dụng trong quặng.

  2. danh từ

    đá mạch; đá thạch anh vô ích (đá không quặng trong mạch khoáng)

    • Veinstone là một loại khoáng vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.