脉息

脉息
mài
mạch tức

nhịp đập; mạch động; sự rung động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịp đập; mạch động; sự rung động

    • Bác sĩ đang kiểm tra mạch của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.