脉口

脉口
màikǒu
mạch khẩu

vị trí cổ tay để bắt mạch (trên động mạch quay) trong y học cổ truyền Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí cổ tay để bắt mạch (trên động mạch quay) trong y học cổ truyền Trung Quốc

    • Bác sĩ bắt mạch ở vị trí mạch khẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.