能耗

能耗
nénghào
năng hao

mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao

    • Giảm tiêu thụ năng lượng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.