Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
能耗
能耗
năng hao
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
- 。
Giảm tiêu thụ năng lượng rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
能耗
Phồn thể能
năng hao
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
- 。
Giảm tiêu thụ năng lượng rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày