能级

能级
néng
năng cấp

mức năng lượng; bậc năng lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức năng lượng; bậc năng lượng

    • Nguyên tử này có các mức năng lượng khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.