能效

能效
néngxiào
năng hiệu

hiệu suất năng lượng; hiệu quả năng lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu suất năng lượng; hiệu quả năng lượng

    • Nâng cao hiệu quả năng lượng có thể tiết kiệm năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.