能人

能人
néngrén
năng nhân

người có năng lực; người tài giỏi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có năng lực; người tài giỏi

    • Anh ấy là một người có năng lực.

  2. danh từ

    người tài giỏi; người có năng lực; (sinh vật học) Homo habilis

    • Homo habilis là tổ tiên của loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.