Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
/
胸罩
胸罩
hung tráo
áo ngực; xu chiêng
2 nghĩa#11087
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo ngực; xu chiêng
中女性穿在胸部的内衣nǚxìng chuānzài xiōngbù de nèiyī
- 。
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
- 貳名danh từ
áo ngực; xu chiêng
中女性穿在胸部的内衣nǚxìng chuānzài xiōngbù de nèiyī
- 。
Cô ấy mặc một chiếc áo ngực đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
胸罩
Phồn thể胸
hung tráo
áo ngực; xu chiêng
2 nghĩa#11087
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo ngực; xu chiêng
中女性穿在胸部的内衣nǚxìng chuānzài xiōngbù de nèiyī
- 。
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
- 貳名danh từ
áo ngực; xu chiêng
中女性穿在胸部的内衣nǚxìng chuānzài xiōngbù de nèiyī
- 。
Cô ấy mặc một chiếc áo ngực đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày