文胸

文胸
wénxiōng
văn hung

áo ngực; xu chiêng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo ngực; xu chiêng

    • Cô ấy mặc một chiếc áo ngực đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.