Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
胸围
胸围
hung vi
số đo vòng ngực; chu vi ngực
2 nghĩa#12187
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số đo vòng ngực; chu vi ngực
中身体胸部的周长shēntǐ xiōngbù de zhōucháng
- 。
Xin hãy cho tôi biết số đo vòng ngực của bạn.
- 貳名danh từ
số đo vòng ngực; chu vi ngực
中胸部周围的长度xiōng bù zhōuwei de chángdù
- ?
Số đo vòng ngực của cô ấy là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胸围
Phồn thể胸圍
hung vi
số đo vòng ngực; chu vi ngực
2 nghĩa#12187
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số đo vòng ngực; chu vi ngực
中身体胸部的周长shēntǐ xiōngbù de zhōucháng
- 。
Xin hãy cho tôi biết số đo vòng ngực của bạn.
- 貳名danh từ
số đo vòng ngực; chu vi ngực
中胸部周围的长度xiōng bù zhōuwei de chángdù
- ?
Số đo vòng ngực của cô ấy là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày