/
胥吏
胥吏
tư lại
quan lại cấp thấp (thời phong kiến); lại dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan lại cấp thấp (thời phong kiến); lại dịch
- 。
Các quan lại cấp thấp đóng vai trò quan trọng trong xã hội cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胥吏
Phồn thể胥
tư lại
quan lại cấp thấp (thời phong kiến); lại dịch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan lại cấp thấp (thời phong kiến); lại dịch
- 。
Các quan lại cấp thấp đóng vai trò quan trọng trong xã hội cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày