Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
/
胡须
胡须
hồ tu
râu (ria mép)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#18121Lượng từ 根 / 绺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu (ria mép)
- 。
Anh ấy để râu dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
胡须
Phồn thể鬍鬚
hồ tu
râu (ria mép)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#18121Lượng từ 根 / 绺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
râu (ria mép)
- 。
Anh ấy để râu dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày