/
胡佳
胡佳
hồ giai
Hú Jiā (sinh 1973), nhà hoạt động bảo vệ nhân quyền, người phê phán chế độ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hú Jiā (sinh 1973), nhà hoạt động bảo vệ nhân quyền, người phê phán chế độ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 。
Hồ Giai là một nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
胡佳
Phồn thể胡
hồ giai
Hú Jiā (sinh 1973), nhà hoạt động bảo vệ nhân quyền, người phê phán chế độ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hú Jiā (sinh 1973), nhà hoạt động bảo vệ nhân quyền, người phê phán chế độ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 。
Hồ Giai là một nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày