胞兄

胞兄
bāoxiōng
bào huynh

anh ruột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh ruột

    • Anh trai ruột của tôi lớn hơn tôi hai tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.