胜似

胜似
shèng
thắng tự

tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn

    • Bức tranh này đẹp hơn cả bản gốc.

  2. động từ

    hơn; tốt hơn; thắng

    • Bộ quần áo này tốt hơn cái mới.

  3. động từ

    hơn; vượt trội hơn; thắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.