胜仗

胜仗
shèngzhàng
thắng trượng

thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

    • Họ đã giành được một chiến thắng.

  2. danh từ

    trận thắng; chiến thắng

    • Họ đã thắng một trận chiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.