Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜仗
胜仗
thắng trượng
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 。
Họ đã giành được một chiến thắng.
- 貳名danh từ
trận thắng; chiến thắng
- 。
Họ đã thắng một trận chiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胜仗
Phồn thể勝仗
thắng trượng
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 。
Họ đã giành được một chiến thắng.
- 貳名danh từ
trận thắng; chiến thắng
- 。
Họ đã thắng một trận chiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày