胖次

胖次
pàng
bàn thứ

(lóng mạng) quần lót; quần chip

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng mạng) quần lót; quần chip

    • Cô ấy thích mặc quần lót dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.