- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
người béo; kẻ mập
người béo; kẻ mập
中身体很肥胖的人shēntǐ hěn féipàng de rén
Anh ấy là một người béo.
người béo; người mập
中身体很肥胖的人shēntǐ hěn féipàng de rén
Anh ấy là một người béo.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
người béo; kẻ mập
người béo; kẻ mập
中身体很肥胖的人shēntǐ hěn féipàng de rén
Anh ấy là một người béo.
người béo; người mập
中身体很肥胖的人shēntǐ hěn féipàng de rén
Anh ấy là một người béo.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.