胖子

胖子
pàngzi
bàn tử

người béo; kẻ mập

HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người béo; kẻ mập

    身体很肥胖的人shēntǐ hěn féipàng de rén

    • Anh ấy là một người béo.

  2. danh từ

    người béo; người mập

    身体很肥胖的人shēntǐ hěn féipàng de rén

    • Anh ấy là một người béo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.