瘦子

瘦子
shòuzi
sấu tử

người gầy; gầy tróc

1 nghĩa#47116
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người gầy; gầy tróc

    • Anh ấy là một người gầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.