胎体

胎体
tāi
thai thể

lõi/thân (trong đồ gốm, sơn mài…): phần cốt (bằng đất sét, kim loại, tre…) làm nền để tráng men hoặc sơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lõi/thân (trong đồ gốm, sơn mài…): phần cốt (bằng đất sét, kim loại, tre…) làm nền để tráng men hoặc sơn

    • Cái thai thể này rất mỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH

Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.