Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后背
后背
hậu bối
lưng; lưng sau
2 nghĩa#14630
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưng; lưng sau
中身体脊骨后面的部分shēntǐ jǐgǔ hòumiàn de bùfen
- 。
Lưng của tôi rất đau.
- 貳名danh từ
lưng; phần lưng; mặt sau
中身体的后面部分,从颈到腰之间的部位shēntǐ de hòumiàn bùfen、cóng jǐng dào yāo zhī jiān de bùwei
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
后背
Phồn thể後背
hậu bối
lưng; lưng sau
2 nghĩa#14630
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưng; lưng sau
中身体脊骨后面的部分shēntǐ jǐgǔ hòumiàn de bùfen
- 。
Lưng của tôi rất đau.
- 貳名danh từ
lưng; phần lưng; mặt sau
中身体的后面部分,从颈到腰之间的部位shēntǐ de hòumiàn bùfen、cóng jǐng dào yāo zhī jiān de bùwei
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối