Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背转
背转
bối chuyển
quay lưng lại; quay mặt đi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lưng lại; quay mặt đi
- 。
Anh ấy quay lưng đi.
- 貳动động từ
quay lưng lại; quay người ra sau
- 參名danh từ
xoay ngược; backspin (thể dục)
- 。
Động tác xoay lưng này rất khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
背转
Phồn thể背轉
bối chuyển
quay lưng lại; quay mặt đi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay lưng lại; quay mặt đi
- 。
Anh ấy quay lưng đi.
- 貳动động từ
quay lưng lại; quay người ra sau
- 參名danh từ
xoay ngược; backspin (thể dục)
- 。
Động tác xoay lưng này rất khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày