Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背杀
背杀
bối sát
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
- 。
Cô ấy là một người nhìn đẹp từ phía sau.
- 貳名danh từ
kẻ đẹp từ sau nhìn lại (dáng đẹp nhưng mặt chưa chắc đẹp)
- 。
Cô ấy là một người có dáng đẹp nhưng mặt không đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背杀
Phồn thể背殺
bối sát
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
- 。
Cô ấy là một người nhìn đẹp từ phía sau.
- 貳名danh từ
kẻ đẹp từ sau nhìn lại (dáng đẹp nhưng mặt chưa chắc đẹp)
- 。
Cô ấy là một người có dáng đẹp nhưng mặt không đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày