背斜

背斜
bèixié
bối tà

nếp lồi (địa chất học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp lồi (địa chất học)

    • Nếp lồi là một loại cấu trúc địa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.