背德

背德
bèi
bối đức

vi phạm đạo đức; vô đạo đức; bội đức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vi phạm đạo đức; vô đạo đức; bội đức

    • Hành vi của anh ta rất vô đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.