背带

背带
bēidài
bối đới

dây đeo; quai đeo; dây đai lưng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đeo; quai đeo; dây đai lưng

    • Chiếc dây đeo này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    dây đeo; dây quai (của ba lô, quần yếm...)

  3. danh từ

    dây đeo (súng); quai đeo; dây địu

    • Anh ấy đã điều chỉnh dây đeo súng.

  4. danh từ

    dây đeo (ba lô); quai đeo; dây suspender

    • Dây đeo của chiếc ba lô này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.