背山临水

背山临水
bèishānlínshuǐ
bối sơn lâm thuỷ

tựa núi nhìn sông (vị trí thuận lợi phong thuỷ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tựa núi nhìn sông (vị trí thuận lợi phong thuỷ) [thành ngữ]

    • Ngôi nhà này tựa núi nhìn sông, phong cảnh rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.