Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背山临水
背山临水
bối sơn lâm thuỷ
tựa núi nhìn sông (vị trí thuận lợi phong thuỷ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tựa núi nhìn sông (vị trí thuận lợi phong thuỷ) [thành ngữ]
- ,。
Ngôi nhà này tựa núi nhìn sông, phong cảnh rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ背山临水
Phồn thể背山臨水
bối sơn lâm thuỷ
tựa núi nhìn sông (vị trí thuận lợi phong thuỷ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tựa núi nhìn sông (vị trí thuận lợi phong thuỷ) [thành ngữ]
- ,。
Ngôi nhà này tựa núi nhìn sông, phong cảnh rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày