Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背债
背债
bối trái
gánh nợ; mang nợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh nợ; mang nợ
- 。
Anh ấy nợ rất nhiều.
- 貳动động từ
mang nợ; gánh nợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
背债
Phồn thể揹債
bối trái
gánh nợ; mang nợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh nợ; mang nợ
- 。
Anh ấy nợ rất nhiều.
- 貳动động từ
mang nợ; gánh nợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày