背债

背债
bēizhài
bối trái

gánh nợ; mang nợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh nợ; mang nợ

    • Anh ấy nợ rất nhiều.

  2. động từ

    mang nợ; gánh nợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.