背信

背信
bèixìn
bối tín

phản bội lòng tin; bội tín

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội lòng tin; bội tín

    • Anh ta bội tín bỏ nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.