Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背侧
背侧
bối trắc
back
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
back
- 。
Mặt lưng là phía sau của cơ thể.
- 貳名danh từ
mặt sau; mặt lưng; phía lưng
- 。
Làm ơn đưa mặt sau của cuốn sách cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
背侧
Phồn thể背側
bối trắc
back
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
back
- 。
Mặt lưng là phía sau của cơ thể.
- 貳名danh từ
mặt sau; mặt lưng; phía lưng
- 。
Làm ơn đưa mặt sau của cuốn sách cho tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày