- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)HÌNH THANH
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
biliverdin (sắc tố mật màu xanh)
biliverdin (sắc tố mật màu xanh)
Biliverdin là một sắc tố mật màu xanh lá cây.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
biliverdin (sắc tố mật màu xanh)
biliverdin (sắc tố mật màu xanh)
Biliverdin là một sắc tố mật màu xanh lá cây.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.