Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
胃囊
胃囊
vị nang
dạ dày; bao tử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạ dày; bao tử
- 。
Dạ dày là một phần của hệ tiêu hóa.
- 貳名danh từ
túi dạ dày (zoology)
- 。
Túi dạ dày là một phần của hệ tiêu hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ胃囊
Phồn thể胃
vị nang
dạ dày; bao tử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạ dày; bao tử
- 。
Dạ dày là một phần của hệ tiêu hóa.
- 貳名danh từ
túi dạ dày (zoology)
- 。
Túi dạ dày là một phần của hệ tiêu hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày