肾盂

肾盂
shèn
thận vu

bể thận; đài bể thận (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bể thận; đài bể thận (y học)

    • Bể thận là một phần của thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.

(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.