肺气肿

肺气肿
fèizhǒng
phế khí trũng

khí thũng phổi; bệnh khí phế thũng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí thũng phổi; bệnh khí phế thũng

    • Anh ấy bị bệnh khí phế thũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))HÀI THANH

Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.