Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
育乐
育乐
dục lạc
(Đài) giáo dục và giải trí (viết tắt, chỉ hai nhu cầu thứ 5 và 6 ngoài ăn, mặc, ở, đi lại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Đài) giáo dục và giải trí (viết tắt, chỉ hai nhu cầu thứ 5 và 6 ngoài ăn, mặc, ở, đi lại)
- 貳名danh từ
giáo dục và giải trí; vui chơi học tập
- 。
Các hoạt động giải trí rất quan trọng đối với trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ育乐
Phồn thể育樂
dục lạc
(Đài) giáo dục và giải trí (viết tắt, chỉ hai nhu cầu thứ 5 và 6 ngoài ăn, mặc, ở, đi lại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(Đài) giáo dục và giải trí (viết tắt, chỉ hai nhu cầu thứ 5 và 6 ngoài ăn, mặc, ở, đi lại)
- 貳名danh từ
giáo dục và giải trí; vui chơi học tập
- 。
Các hoạt động giải trí rất quan trọng đối với trẻ em.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày