育乐

育乐
dục lạc

(Đài) giáo dục và giải trí (viết tắt, chỉ hai nhu cầu thứ 5 và 6 ngoài ăn, mặc, ở, đi lại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đài) giáo dục và giải trí (viết tắt, chỉ hai nhu cầu thứ 5 và 6 ngoài ăn, mặc, ở, đi lại)

  2. danh từ

    giáo dục và giải trí; vui chơi học tập

    • Các hoạt động giải trí rất quan trọng đối với trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.